bà cô

bà cô

Bà cô của tôi đang trồng hoa trong vườn.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ lớn tuổi, chưa lập gia đình: " " thường dùng để chỉ một người phụ nữ đã qua tuổi lập gia đình nhưng vẫn còn độc thân. Từ này có thể mang sắc thái trung lập hoặc hơi tiêu cực, tùy ngữ cảnh.
    • Người phụ nữ lớn tuổi, tính tình khó chịu, hay cằn nhằn: Trong cách dùng phổ biến, " " còn ám chỉ một người phụ nữ (có thể đã có chồng hoặc chưa) tính khí khó ưa, hay gắt gỏng, chê bai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy sống một mình, người ta gọi là . ( ấy sống một mình, người ta gọi là .)
    • Đừng làm như vậy, ai cũng sợ. (Đừng làm như vậy, ai cũng sợ.)
    • ấy của tôi, tính tình rất thẳng thắn. ( ấy của tôi, tính tình rất thẳng thắn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đồ ": Cụm từ dùng để mắng hoặc chê một người phụ nữ tính cách khó chịu, hay xét nét.

    • Cái tính đồ ấy chẳng ai ưa. (Cái tính đồ ấy chẳng ai ưa.)
  • "Làm ": Hành động cư xử khó tính, hay cằn nhằn, bắt bẻ.

    • ấy cứ làm với mấy đứa nhỏ. ( ấy cứ làm với mấy đứa nhỏ.)
Biến thể từ gần giống
  • Ông (danh từ): Ít phổ biến hơn, dùng để chỉ người đàn ông lớn tuổi, độc thân hoặc tính cách khó chịu.
  • Cô đơn (tính từ): Trạng thái một mình, độc.
  • Gái già (danh từ, thông tục): Cách gọi khác, có thể mang sắc thái tiêu cực hơn, chỉ phụ nữ lớn tuổi chưa chồng.
Từ đồng nghĩa
  • gái già: (thông tục, phần khinh miệt) chỉ phụ nữ lớn tuổi còn độc thân.
  • Mụ già khó tính: chỉ người phụ nữ lớn tuổi, tính tình khó chịu.
Các cụm từ liên quan
  • Tính : Tính cách hay cằn nhằn, khó chiều.
    • Anh đừng tính thế! (Anh đừng tính thế!)
Thành ngữ liên quan
  • Ở vậy làm : Ở một mình, không lấy chồng.
    • ấy quyết định ở vậy làm . ( ấy quyết định ở vậy làm .)